05
14 từFood & Restaurants · Ẩm thực & Nhà hàng
Học 14 từ vựng tiếng Anh chủ đề ẩm thực & nhà hàng
| # | Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|---|
| 1 | cuisinen | ẩm thực (của một vùng/quốc gia) |
| 2 | ingredientn | nguyên liệu |
| 3 | portionn | khẩu phần, suất ăn |
| 4 | reservationn | đặt chỗ trước |
| 5 | menun | thực đơn |
| 6 | flavourn | hương vị |
| 7 | recommendv | giới thiệu, đề xuất |
| 8 | vegetarianadj | thuần chay, ăn chay |
| 9 | allergicadj | bị dị ứng |
| 10 | appetisingadj | hấp dẫn, kích thích vị giác |
| 11 | complainv | phàn nàn |
| 12 | receiptn | hoá đơn thanh toán |
| 13 | overcookedadj | nấu chín quá |
| 14 | atmospheren | không khí, bầu không khí |