04
15 từ

Entrepreneurship & Innovation · Khởi nghiệp & Đổi mới

Học 15 từ vựng tiếng Anh chủ đề khởi nghiệp & đổi mới

#Từ vựngNghĩa
1
venturen
dự án kinh doanh mạo hiểm
2
disruptiveadj
mang tính đột phá, làm đảo lộn
3
prototypen
nguyên mẫu, mô hình thử nghiệm
4
iteratev
lặp lại và cải tiến dần
5
incubatorn
vườn ươm doanh nghiệp
6
pivotv
chuyển hướng chiến lược
7
intellectual propertyn
sở hữu trí tuệ
8
scalabilityn
khả năng mở rộng quy mô
9
seed fundingn
vốn hạt giống (vốn khởi đầu)
10
validatev
xác nhận, kiểm chứng
11
nichen
thị trường ngách
12
tractionn
đà phát triển, sức hút ban đầu
13
visionaryadj
có tầm nhìn xa
14
disintermediationn
loại bỏ trung gian
15
ecosystemn
hệ sinh thái (kinh doanh)