05
15 từ

Economics & Markets · Kinh tế học & Thị trường

Học 15 từ vựng tiếng Anh chủ đề kinh tế học & thị trường

#Từ vựngNghĩa
1
scarcityn
sự khan hiếm
2
equilibriumn
trạng thái cân bằng
3
inflationn
lạm phát
4
monopolyn
độc quyền
5
subsidyn
trợ cấp (của chính phủ)
6
fiscaladj
thuộc về tài khóa, ngân sách
7
monetaryadj
thuộc về tiền tệ
8
recessionn
suy thoái kinh tế
9
deregulationn
bãi bỏ quy định
10
austerityn
chính sách thắt lưng buộc bụng
11
GDPn
tổng sản phẩm quốc nội
12
speculationn
đầu cơ
13
commodityn
hàng hóa (nguyên liệu cơ bản)
14
tariffn
thuế quan
15
yieldn
lợi suất, tỷ suất sinh lời